Với các dịch vụ làm đẹp hiện nay tại Gangwhoo liệu có mức giá như thế nào chắc là điều mà nhiều người quan tâm. Vậy nên bài viết này sẽ giúp bạn nắm rõ về bảng giá bệnh viện thẩm mỹ Gangwhoo một cách chính xác -. Đừng bỏ qua nhé!
Bảng giá bệnh viện thẩm mỹ Gangwhoo mới –
Thẩm mỹ mũi
Thẩm mỹ mũi là một dịch vụ nổi bật tại bệnh viện Gangwhoo. Với các dáng mũi còn nhiều khuyết điểm khi đến Gangwhoo đều có thể được xử lý một cách triệt để. Tại Gangwhoo có đa dạng các dịch vụ nâng mũi phù hợp cho từng đối tượng như nâng mũi sụn sườn, nâng mũi Hàn Quốc, nâng mũi Nanoform, nâng mũi cấu trúc,…Đặc biệt trong đó Gangwhoo rất nổi tiếng trong sửa và tái cấu trúc mũi hỏng lại rất đẹp.
Tham khảo bảng giá thẩm mỹ nâng mũi tại Gangwhoo:
| TÊN DỊCH VỤ | GIÁ DỊCH VỤ (VND) |
| Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo (Nâng mũi Hàn Quốc) | 22,000,000 |
| Phẫu thuật nâng mũi bằng sụn tự thân (Nâng mũi Bọc Sụn Tự Thân) | 27,500,000 |
| Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân (Nâng mũi cấu trúc Sline 3D – Lline 3D) | 44,000,000 |
| Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân (Nâng mũi cấu trúc Sline 4D – Lline 4D) | 55,000,000 |
| Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân (Nâng mũi cấu trúc Sline 6D – Lline 6D) | 77,000,000 |
| Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân (Nâng mũi Nanoform 3D) | 66,000,000 |
| Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân (Nâng mũi (Nanoform 4D) | 77,000,000 |
| Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân (Nâng mũi Nanoform 6D) | 99,000,000 |
| Phí sụn tai sinh học | 11,000,000 |
| Phí sụn Nanoform | 33,000,000 |
| Phí sụn Surgiform | 33,000,000 |
| Phí sụn sườn sinh học | 38,500,000 |
| Phí sụn Softxil | 22,000,000 |
| Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân (Nâng mũi sụn sườn tự thân) | 165,000,000 |
| Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân (Nâng mũi sụn sườn toàn phần) | 220,000,000 |
| Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi (Phẫu thuật mũi sửa lại (rút sụn)) | 22,000,000 |
| Phẫu thuật thu gọn cánh mũi | 11,000,000 |
| Phẫu thuật chỉnh hình mũi gồ | 22,000,000 |
| Phẫu thuật thu nhỏ đầu mũi (Thu nhỏ đầu mũi mô mềm) | 27,500,000 |
| Phẫu thuật thu nhỏ đầu mũi (Thu nhỏ đầu mũi + dựng đầu mũi) | 33,000,000 |
| Phẫu thuật tạo hình mũi một phần (Chỉnh xương mũi thô) | 22,000,000 |
| Phẫu thuật tạo hình nhân trung (Thu ngắn nhân trung) | 44,000,000 |
| Máy nội soi 4K | (+) 33,000,000 |
| Cấy mỡ nâng mũi | 33,000,000 |
| Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi (Xử lý mũi viêm) | 22,000,000 |
| Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân (Nâng Mũi Zose Line) | 49,500,000 |
Bấm vào nút ngay dưới đây để xem bảng giá ưu đãi nâng mũi
XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT
| STT | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ (vnđ) | Giá khuyến mãi (vnđ) | ||
|---|---|---|---|---|---|
| BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI THÁNG 5THẨM MỸ MŨI | |||||
| 1 | Nâng mũi Hàn Quốc | 22.000.000 | 13.000.000 | ||
| 2 | Nâng mũi bọc sụn tự thân | 27.500.000 | 17.000.000 | ||
| 3 | Nâng mũi Sline 3D – Lline 3D | 44.000.000 | 34.000.000 | ||
| 4 | Nâng mũi Sline 4D – Lline 4D | 55.000.000 | 46.200.000 | ||
| 5 | Nâng mũi Sline 6D - Lline 6D | 77.000.000 | 55.000.000 | ||
| 6 | Nâng mũi Nanoform 3D | 66.000.000 | 44.000.000 | ||
| 7 | Nâng mũi Nanoform 4D | 77.000.000 | 49.500.000 | ||
| 8 | Nâng mũi Nanoform 6D | 99.000.000 | 78.100.000 | ||
| 9 | Sụn tai sinh học | 11.000.000 | 11.000.000 | ||
| 10 | Sụn Nanoform | 33.000.000 | 16.500.000 | ||
| 11 | Sụn Surgiform | 33.000.000 | 16.500.000 | ||
| 12 | Phí vật liệu Sụn sườn sinh học | 38.500.000 | 27.500.000 | ||
| 13 | Nâng mũi sụn sườn tự thân | 165.000.000 | 82.500.000 | ||
| 14 | Phẫu thuật mũi sữa lại (tùy tình trạng) | 22.000.000 | 16.500.000 | ||
| 15 | Gom cánh mũi | 11.000.000 | 6.600.000 | ||
| 16 | Mài gồ xương mũi | 22.000.000 | 16.500.000 | ||
| 17 | Thu nhỏ đầu mũi mô mềm | 27.500.000 | 17.000.000 | ||
| 18 | Thu nhỏ đầu mũi + dựng đầu mũi | 33.000.000 | 27.500.000 | ||
| 19 | Chỉnh xương mũi thô | 22.000.000 | 16.500.000 | ||
| 20 | Nâng mũi Zose Line | 49.500.000 | 38.500.000 | ||
Thẩm mỹ nâng ngực và thẩm mỹ nâng mông
Với nhiều chị em phụ nữ dịch vụ thẩm mỹ nâng ngực ra đời như “phép màu” làm thay đổi sắc vóc hoàn hảo. Vì chỉ có cách thẩm mỹ nâng ngực mới giải quyết được triệt để khuyết điểm vòng ngực. Dù cho hiện trạng vòng ngực của bạn như thế nào thì đến với Gangwhoo đều có thể khắc phục và cải một cách tốt. Đảm bảo cho vòng ngực của bạn thật sự tự nhiên và quyến rũ.
Tham khảo bảng giá thẩm mỹ nâng ngực tại Gangwhoo:
| TÊN DỊCH VỤ (VND) | GIÁ DỊCH VỤ |
| Phẫu thuật nội soi nâng ngực (Túi Arion) | 55.000.000 |
| Phẫu thuật nội soi nâng ngực (Túi nano không chip) | 82.500.000 |
| Phẫu thuật nội soi nâng ngực (Túi nano chip) | 93.500.000 |
| Phẫu thuật nội soi nâng ngực (Túi Mentor) | 99.000.000 |
| Phẫu thuật nội soi nâng ngực (Túi Mentor Xtra) | 132.000.000 |
| Phẫu thuật nội soi nâng ngực (Túi Mentor Boots (Size < 400cc)) | 142.000.000 |
| Phẫu thuật nội soi nâng ngực (Túi Mentor Boots (Size > 400cc)) | 160.000.000 |
| Phẫu thuật nội soi nâng ngực (Túi Ergonomix) | 121.000.000 |
| Phẫu thuật nội soi nâng ngực (Túi Ergonomix 2) | 130.000.000 |
| Phẫu thuật nội soi nâng ngực (Túi GCA Perle) | 165.000.000 |
| Làm hồng nhũ hoa | 16.500.000 |
| Phẫu thuật tái núm vú bằng vạt tại chỗ (Thu nhỏ đầu ti 2 bên) | 22.000.000 |
| Phẫu thuật tái tạo quầng núm vú (Thu nhỏ quầng vú 2 bên (1-3cm)) | 27.500.000 |
| Phẫu thuật tái tạo quầng núm vú (Thu nhỏ quầng vú 2 bên (3-10cm)) | 38.500.000 |
| Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ (1 – 2 vú) | 38.500.000 |
| Phẫu thuật cắt vú to ở đàn ông (Nữ hóa tuyến vú ở nam giới) | 55.000.000 |
| Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại (Thu gọn ngực) | 49.500.000 – 71.500.000 |
| Phẫu thuật treo vú sa trễ (Treo ngực sa trễ) | 44.000.000 – 93.500.000 |
| Túi ngực sebbin siêu nhám | 121.000.000 |
| Cấy mỡ tự thân nâng ngực | 77.000.000 |
| TÊN DỊCH VỤ (VND) | GIÁ DỊCH VỤ |
| Phẫu thuật làm to mông bằng túi độn mông (Ergonomic) | 132.000.000 |
| Túi Mông sebbin | 143.000.000 |
| Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông (Cấy mỡ tự thân nâng mông) | 77.000.000 – 110.000.000 |
| Dịch vụ nâng mông sử dụng sử dụng máy nội soi 4k | (+) 33.000.000 |
Bấm vào nút ngay dưới đây để xem bảng giá ưu đãi
XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT
Bảng Giá Khuyến Mãi Tháng 5
| TÊN DỊCH VỤ (VND) | GIÁ DỊCH VỤ | GIÁ KHUYẾN MÃI |
| Phẫu thuật nội soi nâng ngực (Túi nano không chip) | 82.500.000 | 50.000.000 |
| Phẫu thuật nội soi nâng ngực (Túi nano chip) | 93.500.000 | 60.000.000 |
| Phẫu thuật nội soi nâng ngực (Túi Mentor) | 99.000.000 | 75.000.000 |
| Phẫu thuật nội soi nâng ngực (Túi Mentor Xtra) | 132.000.000 | 80.000.000 |
| Phẫu thuật nội soi nâng ngực (Túi Mentor Boots (Size < 400cc)) | 142.000.000 | 85.000.000 |
| Phẫu thuật nội soi nâng ngực (Túi Mentor Boots (Size > 400cc)) | 160.000.000 | 110.000.000 |
| Phẫu thuật nội soi nâng ngực (Túi Ergonomix) | 121.000.000 | 80.000.000 |
| Phẫu thuật nội soi nâng ngực (Túi Ergonomix 2) | 130.000.000 | 110.000.000 |
| Phẫu thuật nội soi nâng ngực (Túi GCA Perle) | 165.000.000 | 105.000.000 |
| Làm hồng nhũ hoa | 16.500.000 | 9.900.000 |
| Phẫu thuật tái núm vú bằng vạt tại chỗ (Thu nhỏ đầu ti 2 bên) | 22.000.000 | 16.500.000 |
| Phẫu thuật tái tạo quầng núm vú (Thu nhỏ quầng vú 2 bên (1-3cm)) | 27.500.000 | 16.500.000 |
| Phẫu thuật tái tạo quầng núm vú (Thu nhỏ quầng vú 2 bên (3-10cm)) | 38.500.000 | 33.000.000 |
| Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ (1 – 2 vú) | 38.500.000 | 33.000.000 |
| Phẫu thuật cắt vú to ở đàn ông (Nữ hóa tuyến vú ở nam giới) | 55.000.000 | 44.000.000 |
| Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại (Thu gọn ngực) | 49.500.000 - 71.500.000 | 38.500.000 - 49.500.000 |
| Phẫu thuật treo vú sa trễ (Treo ngực sa trễ) | 44.000.000 - 93.500.000 | 40.000.000 - 66.000.000 |
| Túi ngực sebbin siêu nhám | 121.000.000 | 43.000.000 |
| Cấy mỡ tự thân nâng ngực | 77.000.000 | 52.000.000 |
Bảng giá nâng mông
| TÊN DỊCH VỤ (VND) | GIÁ DỊCH VỤ | GIÁ KHUYẾN MÃI |
| Phẫu thuật làm to mông bằng túi độn mông (Ergonomic) | 132.000.000 | 104.500.000 |
| Túi Mông sebbin | 143.000.000 | 121.000.000 |
| Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông (Cấy mỡ tự thân nâng mông) | 77.000.000 - 110.000.000 | 33.000.000 - 66.000.000 |
| Dịch vụ nâng mông sử dụng sử dụng máy nội soi 4k | (+) 33.000.000 | (+) 22.000.000 |
Thẩm mỹ hút mỡ bụng
Nếu sở hữu một vòng bụng quá khổ tích tụ nhiều mỡ thì bạn đừng lo, vì tại Gangwhoo có sở hữu công nghệ Lipo Ultrasound hiện đại. Với ưu điểm vượt trội từ tần sóng siêu âm sẽ giúp loại bỏ tối đa lượng mỡ thừa vùng bụng. Đặc biệt bạn sẽ không cần lo lắng về hiện tượng xâm lấn hay nguy hiểm xảy ra. Vì khi thực hiện hút mỡ tại Gangwhoo sẽ mang lại sự an toàn và kết quả làm bạn hài lòng.
Tham khảo bảng giá thẩm mỹ hút mỡ tại Gangwhoo:
| Tên dịch vụ | Giá dịch vụ |
| Hút mỡ bụng toàn phần (Bụng trước BMI từ 22 – 22,9 (Từ 60cm – 70cm)) | 80.000.000 |
| Hút mỡ bụng toàn phần (Bụng trước BMI từ 23 – 26 (Từ trên 72cm – 80cm)) | 90.000.000 |
| Hút mỡ bụng toàn phần (Bụng trước BMI từ 23 – 26 (Từ trên 82cm – 90cm)) | 110.000.000 |
| Hút mỡ bụng toàn phần (Bụng trước BMI từ 23 – 26 (Từ trên 92cm – 100cm)) | 140.000.000 |
| Hút mỡ bụng toàn phần (Bụng trước BMI từ 26 – 30 (Từ trên 100cm – 105cm)) | 160.000.000 |
| Hút mỡ bụng toàn phần (Bụng trước BMI trên 30 (Từ trên 105cm – 110cm)) | 190.000.000 |
| Hút mỡ bụng toàn phần (Bụng trước BMI trên 30 (Từ trên 110cm – 120cm)) | 220.000.000 |
| Hút mỡ bụng toàn phần (Bụng trước BMI trên 30 (Từ trên 125cm) trở lên) | 300.000.000 + 5,5tr/cm |
| Eo | 40.000.000 |
| Hút mỡ hông | 40.000.000 – 70.000.000 |
| Hút mỡ vùng cánh tay (Bắp tay số đo từ 25cm – 35cm) | 50.000.000 – 60.000.000 |
| Hút mỡ vùng cánh tay (Bắp tay số đo trên 35cm) | 70.000.000 + 5,5tr/3cm |
| Hút mỡ vùng vú (Vú phụ) | 50.000.000 – 60.000.000 |
| Hút mỡ vùng vú (Hạ nách trước) | |
| Hút mỡ vùng vú (Hạ nách sau) | |
| Hút mỡ vùng lưng (Bảng lưng) | 70.000.000 |
| Hút mỡ vùng lưng (Nây lưng trên) | 60.000.000 |
| Hút mỡ vùng lưng (Nây lưng dưới) | 50.000.000 |
| Hút mỡ đùi (Đùi trong) | 60.000.000 – 80.000.000 |
| Hút mỡ đùi (Đùi ngoài) | |
| Hút mỡ đùi (Đùi sau) | |
| Hút mỡ đùi (Đùi trước) | |
| Hút mỡ đùi (Toàn đùi từ 50cm-65cm) | 132.000.000 – 143.000.000 |
| Hút mỡ đùi (Toàn đùi từ trên 65cm – 70cm) | 154.000.000 – 165.000.000 |
| Hút mỡ đùi (Toàn đùi trên trên 75cm) | 187.000.000 + 5.5tr/cm |
| Phẫu thuật tạo hình bụng toàn phần (Căng da bụng (da thừa)) | 60.000.000 |
| Phẫu thuật tạo hình bụng toàn phần (Căng da bụng toàn phần) | 90.000.000 |
| Dịch vụ Phẫu Thuật Căng Da Bụng sử dụng máy nội soi 4K | (+) 30.000.000 |
| Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt (Cấy mỡ làm đầy rãnh mũi má (Có làm hút mỡ)) | 30.000.000 |
| Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt (Cấy mỡ làm đầy trán (KM chỉ áp dụng khi Hút mỡ)) | 50.000.000 |
| Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay (Không làm hút mỡ) | 80.000.000 |
| Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay (Có làm hút mỡ) | 85.000.000 |
| Hút mỡ Nọng Cằm | 30.000.000 |
Bấm vào nút ngay dưới đây để xem bảng giá ưu đãi
XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT
| Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Giá khuyến mãi |
| Hút mỡ bụng toàn phần (Bụng trước BMI từ 22 – 22,9 (Từ 60cm – 70cm)) | 80.000.000 | 40.000.000 |
| Hút mỡ bụng toàn phần (Bụng trước BMI từ 23 – 26 (Từ trên 72cm – 80cm)) | 90.000.000 | 45.000.000 |
| Hút mỡ bụng toàn phần (Bụng trước BMI từ 23 – 26 (Từ trên 82cm – 90cm)) | 110.000.000 | 55.000.000 |
| Hút mỡ bụng toàn phần (Bụng trước BMI từ 23 – 26 (Từ trên 92cm – 100cm)) | 140.000.000 | 70.000.000 |
| Hút mỡ bụng toàn phần (Bụng trước BMI từ 26 – 30 (Từ trên 100cm – 105cm)) | 160.000.000 | 80.000.000 |
| Hút mỡ bụng toàn phần (Bụng trước BMI trên 30 (Từ trên 105cm – 110cm)) | 190.000.000 | 95.000.000 |
| Hút mỡ bụng toàn phần (Bụng trước BMI trên 30 (Từ trên 110cm – 120cm)) | 220.000.000 | 110.000.000 |
| Hút mỡ bụng toàn phần (Bụng trước BMI trên 30 (Từ trên 125cm) trở lên) | 300.000.000 + 5,5tr/cm | 150.000.000 + 5.5tr/cm |
| Eo | 40.000.000 | 20.000.000 |
| Hút mỡ hông | 40.000.000 - 70.000.000 | 20.000.000 - 35.000.000 |
| Hút mỡ vùng cánh tay (Bắp tay số đo từ 25cm – 35cm) | 50.000.000 - 60.000.000 | 25.00.000 - 30.000.000 |
| Hút mỡ vùng cánh tay (Bắp tay số đo trên 35cm) | 70.000.000 + 5,5tr/3cm | 35.000.000 + 5,5tr/3cm |
| Hút mỡ vùng vú (Vú phụ) | 50.000.000 - 60.000.000 | 25.000.000 - 30.000.000 |
| Hút mỡ vùng vú (Hạ nách trước) | ||
| Hút mỡ vùng vú (Hạ nách sau) | ||
| Hút mỡ vùng lưng (Bảng lưng) | 70.000.000 | 35.000.000 |
| Hút mỡ vùng lưng (Nây lưng trên) | 60.000.000 | 30.000.000 |
| Hút mỡ vùng lưng (Nây lưng dưới) | 50.000.000 | 25.000.000 |
| Hút mỡ đùi (Đùi trong) | 60.000.000 - 80.000.000 | 30.000.000 - 40.000.000 |
| Hút mỡ đùi (Đùi ngoài) | ||
| Hút mỡ đùi (Đùi sau) | ||
| Hút mỡ đùi (Đùi trước) | ||
| Hút mỡ đùi (Toàn đùi từ 50cm-65cm) | 132.000.000 - 143.000.000 | 66.000.000 - 71.500.000 |
| Hút mỡ đùi (Toàn đùi từ trên 65cm – 70cm) | 154.000.000 - 165.000.000 | 77.000.000 - 82.500.000 |
| Hút mỡ đùi (Toàn đùi trên trên 75cm) | 187.000.000 + 5.5tr/cm | 93.500.000 + 5.5tr/cm |
| Phẫu thuật tạo hình bụng toàn phần (Căng da bụng (da thừa)) | 60.000.000 | 40.000.000 |
| Phẫu thuật tạo hình bụng toàn phần (Căng da bụng toàn phần) | 90.000.000 | 70.000.000 |
| Dịch vụ Phẫu Thuật Căng Da Bụng sử dụng máy nội soi 4K | (+) 30.000.000 | (+) 20.000.000 |
| Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt (Cấy mỡ làm đầy rãnh mũi má (Có làm hút mỡ)) | 30.000.000 | 20.000.000 |
| Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt (Cấy mỡ làm đầy trán (KM chỉ áp dụng khi Hút mỡ)) | 50.000.000 | 30.000.000 |
| Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay (Không làm hút mỡ) | 80.000.000 | 50.000.000 |
| Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay (Có làm hút mỡ) | 85.000.000 | 35.000.000 |
| Hút mỡ Nọng Cằm | 30.000.000 | 20.000.000 |
Thẩm mỹ căng da mặt phẫu thuật
Ai cũng mong muốn sở hữu một gương mặt trẻ hóa, bền đẹp theo thời gian. Vậy thì bạn không thể bỏ qua bệnh viện Gangwhoo khi muốn thực hiện thẩm mỹ căng da mặt. Tại Gangwhoo đáp ứng và hội tụ đầy đủ các yếu tố đảm bảo kết quả căng da mặt cho bạn chất lượng và đẹp -.
Tham khảo bảng giá thẩm mỹ căng da mặt tại Gangwhoo:
| TÊN DỊCH VỤ (VND) | GIÁ DỊCH VỤ |
| Căng Da Mặt Smas | |
| Phẫu thuật căng da trán (vị trí 1) | 50.000.000 |
| Phẫu thuật căng da thái dương giữa mặt (vị trí 2) | 20.000.000 |
| Phẫu thuật căng da trán thái dương (vị trí 3) | 45.000.000 |
| Phẫu thuật căng mặt bán phần (Gò má (vị trí 4)) | 45.000.000 |
| Phẫu thuật căng mặt bán phần (Má (vị trí 5)) | 45.000.000 |
| Phẫu thuật căng mặt bán phần (Viền hàm (vị trí 6)) | 45.000.000 |
| Phẫu thuật căng da cổ (vị trí 7, 8, 9) | 45.000.000 |
| Căng Da Mặt Deep Plane | |
| Phẫu thuật căng da trán (vị trí 1) | 70.000.000 |
| Phẫu thuật căng da thái dương giữa mặt (vị trí 2) | 25.000.000 |
| Phẫu thuật căng da trán thái dương (vị trí 3) | 55.000.000 |
| Phẫu thuật căng mặt bán phần (Gò má (vị trí 4)) | 55.000.000 |
| Phẫu thuật căng mặt bán phần (Má (vị trí 5)) | 55.000.000 |
| Phẫu thuật căng mặt bán phần (Viền hàm (vị trí 6)) | 55.000.000 |
| Phẫu thuật căng da cổ (vị trí 7, 8, 9) | 55.000.000 |
| Căng Da Mặt (Da Thừa Vùng Mặt) | |
| Phẫu thuật căng da trán (vị trí 1) | 38.500.000 |
| Phẫu thuật căng da thái dương giữa mặt (vị trí 2) | 22.000.000 |
| Phẫu thuật căng da trán thái dương (vị trí 3) | 27.500.000 |
| Phẫu thuật căng mặt bán phần (Gò má (vị trí 4)) | 27.500.000 |
| Phẫu thuật căng mặt bán phần (Má (vị trí 5)) | 27.500.000 |
| Phẫu thuật căng mặt bán phần (Viền hàm (vị trí 6)) | 27.500.000 |
| Phẫu thuật căng da cổ (vị trí 7) | 27.500.000 |
| Phẫu thuật căng da cổ (vị trí 8) | 27.500.000 |
| Phẫu thuật căng da cổ (vị trí 9) | 27.500.000 |
| Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ căng da mặt (phụ thu) | Từ 33.000.000 |
| Phẫu thuật sửa sẹo xấu vùng cổ, mặt bằng vạt da (Sửa sẹo căng da) | 33.000.000 – 55.000.000 |
| Dịch vụ căng da sử dụng keo sinh học | (+) 7.700.000 |
| Dịch vụ căng da sử dụng máy nội soi | (+) 11.000.000 |
| Dịch vụ căng da mặt sử dụng máy nội soi 4K | (+) 33.000.000 |
| Phẫu thuật chuyển vạt da đầu điều trị hói (Hạ chân tóc) | 77.000.000 |
| Phẫu thuật căng mặt toàn phần (Cắt da thừa vùng MẶT (4+5+6)) | 66.000.000 |
Bấm vào nút ngay dưới đây để xem bảng giá ưu đãi
XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT
Thẩm mỹ căng da mặt không phẫu thuật
| TÊN DỊCH VỤ (VND) | GIÁ DỊCH VỤ |
| TRẺ HÓA TOÀN MẶT | |
| Nano Firin Plus | 27.500.000 |
| Nano Firin Gold | 77.000.000 |
| Nano Firin Luxury | 99.000.000 |
| Nano Firin Premium | 165.000.000 |
| CÔNG NGHỆ TRẺ HÓA, NÂNG CƠ THERMAGE | |
| Công Nghệ Trẻ Hóa, Nâng Cơ Thermage Mắt | 22.000.000 |
| Công Nghệ Trẻ Hóa, Nâng Cơ Thermage Mặt | 27.500.000 |
| Công Nghệ Trẻ Hóa, Nâng Cơ Thermage Cổ | 27.500.000 |
| CÔNG NGHỆ TRẺ HÓA DA HIFU | |
| Công Nghệ Trẻ Hóa Da Hifu toàn mặt | 22.000.000 |
| Công Nghệ Trẻ Hóa Da Hifu toàn cổ | 22.000.000 |
| CĂNG DA KHÔNG PHẪU THUẬT | |
| Deep smas laser (vùng nhỏ, dựa theo bảng phân chia vùng mặt) | 30.000.000 |
| Deep smas laser toàn mặt (trừ trán và cổ) | 60.000.000 |
| Căng da mặt trẻ hóa bằng chỉ Firin Nano Collagen (vùng nhỏ, dựa theo bảng phân chia vùng mặt) | 22.000.000 |
| Căng da mặt bằng chỉ Nâng cơ Lifting Collagen (Vùng 3/Vùng 4/Vùng 5/Vùng 6)/ 4sợi | 33.000.000 |
Bấm vào nút ngay dưới đây để xem bảng giá ưu đãi
XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT
Thẩm mỹ mắt
Tại Gangwhoo dịch vụ thẩm mỹ mắt cũng là một dịch vụ chiếm được lòng tin của nhiều khách hàng. Bằng những công nghệ và kỹ thuật tiên tiến mà Gangwhoo có thể tạo hình và làm cho đôi mắt trở nên đẹp hơn. Nên bạn hoàn toàn yên tâm khi đến Gangwhoo để thẩm mỹ làm đẹp mắt.
Tham khảo bảng giá thẩm mỹ tại Gangwhoo:
| TÊN DỊCH VỤ (VND) | GIÁ DỊCH VỤ |
| Phẫu thuật thừa da mi trên (Mí Hàn Quốc) | 11,000,000 |
| Phẫu thuật thừa da mi trên (Mí Dove Eyes) | 16,500,000 |
| Phẫu thuật thừa da mi trên (Mí Vĩnh Viễn) | 22,000,000 |
| Phẫu thuật thừa da mi trên (Mí Perfect) | 44,000,000 |
| Phẫu thuật thừa da mi trên (Mí Eyelid) | 14,300,000 |
| Phẫu thuật thừa da mi trên (Mí 4 in 1) | 22,000,000 |
| Phẫu thuật thừa da mi trên (Cắt da thừa) | 13,200,000 |
| Tia Plasma | 5,500,000 |
| Phẫu thuật thừa da mi dưới (Cắt mí dưới Perfect) | 22,000,000 |
| Phẫu thuật lấy bọng mỡ mi dưới (Lấy mỡ mắt nội soi) | 7,700,000 |
| Nâng cung chân mày bằng chỉ | 20,000,000 |
| Phẫu thuật treo cung mày trực tiếp nội soi | 40.000.000 |
| Phẫu thuật cắt da mi dưới cung mày (Cắt da thừa mí trên qua chân mày + lấy mỡ) | 16,500,000 |
| Phẫu thuật tạo hình mi mắt kết hợp các bộ phận xung quanh (Mở góc mắt trong mini) | 11,000,000 |
| Phẫu thuật tạo hình mi mắt kết hợp các bộ phận xung quanh (Tạo hình góc mắt trong) | 22,000,000 |
| Phẫu thuật tạo hình mi mắt kết hợp các bộ phận xung quanh (Tạo hình góc mắt ngoài) | 22,000,000 |
| Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi (Chỉnh sụp cơ nâng mi 1 bên) | 22,000,000 |
| Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi (Chỉnh 2 mắt không đều) | 22,000,000 |
| Phẫu thuật thừa da mi trên (Phẫu thuật mắt to) | 33,000,000 |
| Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt (Cấy mỡ mí trên/dưới (cấy mỡ lỏng)) | 16,500,000 |
| Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt (Cấy trung bì mega mí trên/dưới) | 22,000,000 |
Bấm vào nút ngay dưới đây để xem bảng giá ưu đãi
XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT
| TÊN DỊCH VỤ (VND) | GIÁ DỊCH VỤ | GIÁ KHUYẾN MÃI |
| Phẫu thuật thừa da mi trên (Mí Hàn Quốc) | 11,000,000 | 8,500,000 |
| Phẫu thuật thừa da mi trên (Mí Dove Eyes) | 16,500,000 | 9,000,000 |
| Phẫu thuật thừa da mi trên (Mí Vĩnh Viễn) | 22,000,000 | 14,000,000 |
| Phẫu thuật thừa da mi trên (Mí Perfect) | 44,000,000 | 33,000,000 |
| Phẫu thuật thừa da mi trên (Mí Eyelid) | 14,300,000 | 9,000,000 |
| Phẫu thuật thừa da mi trên (Mí 4 in 1) | 22,000,000 | 13,000,000 |
| Phẫu thuật thừa da mi trên (Cắt da thừa) | 13,200,000 | 8,000,000 |
| Tia Plasma | 5,500,000 | 3,000,000 |
| Phẫu thuật thừa da mi dưới (Cắt mí dưới Perfect) | 22,000,000 | 15,400,000 |
| Phẫu thuật lấy bọng mỡ mi dưới (Lấy mỡ mắt nội soi) | 7,700,000 | 5,500,000 |
| Nâng cung chân mày bằng chỉ | 20,000,000 | 15,000,000 |
| Treo cung mày trực tiếp nội soi | 40.000.000 | 35.000.000 |
| Phẫu thuật cắt da mi dưới cung mày (Cắt da thừa mí trên qua chân mày + lấy mỡ) | 16,500,000 | 9,000,000 |
| Phẫu thuật tạo hình mi mắt kết hợp các bộ phận xung quanh (Mở góc mắt trong mini) | 11,000,000 | 8,800,000 |
| Phẫu thuật tạo hình mi mắt kết hợp các bộ phận xung quanh (Tạo hình góc mắt trong) | 22,000,000 | 15,000,000 |
| Phẫu thuật tạo hình mi mắt kết hợp các bộ phận xung quanh (Tạo hình góc mắt ngoài) | 22,000,000 | 15,000,000 |
| Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi (Chỉnh sụp cơ nâng mi 1 bên) | 22,000,000 | 16,500,000 |
| Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi (Chỉnh 2 mắt không đều) | 22,000,000 | 19,800,000 |
| Phẫu thuật thừa da mi trên (Phẫu thuật mắt to) | 33,000,000 | 27,500,000 |
| Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt (Cấy mỡ mí trên/dưới (cấy mỡ lỏng)) | 16,500,000 | 16,500,000 |
| Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt (Cấy trung bì mega mí trên/dưới) | 22,000,000 | 22,000,000 |
Thẩm mỹ nha khoa
Sẽ là một thiếu sót lớn nếu như bạn bỏ qua dịch vụ thẩm mỹ nha khoa tại Gangwhoo. Mọi vấn đề về răng hàm như chỉnh răng – niềng nha, cấy ghép implant, làm răng sứ, chữa tủy,… tại Gangwhoo đều xử lý chuyên nghiệp. Sau khi thực hiện xong bạn sẽ sở hữu một hàm răng khỏe, đẹp như mong muốn.
Tham khảo bảng giá thẩm mỹ Nha khoa tại Gangwhoo:
| NHÓM DỊCH VỤ | TÊN DỊCH VỤ | GIÁ DỊCH VỤ |
| CẮM GHÉP IMPLANT ( IPM) | Liệu trình IPM + Abutment Biotech (HQ) | 16,500,000 |
| Liệu trình IPM + Abutment Dentium (Mỹ) | 22,000,000 | |
| Liệu trình IPM + Abutment Tekka (Pháp) | 27,500,000 | |
| Liệu trình IPM + Abutment ICX (Đức) | 33,000,000 | |
| Liệu trình IPM + Abutment Straumann (Thụy Sĩ) | 38,500,000 | |
| Ghép xương khối | 16.500.000 – 22.000.000 | |
| Ghép xương đơn lẻ | 3.300.000 | |
| Đặt màng xương | 5.500.000 | |
| PHỤC HỒI CỐ ĐỊNH RĂNG SỨ THẨM MỸ | Răng sứ Orodent White Matt | 9.900.000 |
| Răng sứ Orodent Bleach | 12.100.000 | |
| Mặt dán sứ Veneer Emax | 7.700.000 | |
| Mặt dán sứ Veneer LISI | 9.900.000 | |
| Sứ kim loại | 1.320.000 | |
| Sứ titan | 1.870.000 | |
| Toàn sứ Zirconia | 3.300.000 | |
| Full zirconia | 3.850.000 | |
| Toàn sứ Cercon | 4.400.000 | |
| Toàn sứ Cercon HT | 5.500.000 | |
| Toàn sứ LAVA | 7.700.000 | |
| Toàn sứ INLAY_ONLAY | 3.300.000 | |
| Toàn sứ INLAY_ONLAY cao cấp | 4.400.000 | |
| Sứ (kim loại Titan) Full | 1.100.000 | |
| Sứ full zirconia | 2.750.000 | |
| Chốt kim loại | 550.000 | |
| Chốt sợi Carbon | 1.100.000 | |
| Cùi giả kim loại thường | 550.000 | |
| Cùi giả kim loại Titan | 770.000 | |
| Cùi giả Zirconia | 1.100.000 | |
| Mão tạm | 110.000 | |
| Combo 16 răng sứ Zirconia nguyên khối | 52.800.000 | |
| Combo 16 răng sứ full kim loại | 29.700.000 | |
| Combo 16 răng sứ Cercon | 88.000.000 | |
| Combo 16 răng sứ Lava | 123.200.000 | |
| Combo 16 mặt dán Veneer Emax | 123.200.000 | |
| Combo 16 mặt dán Veneer LISI | 158.400.000 | |
| CHỈNH NHA – NIỀNG RĂNG | Máng trong suốt Invisalign | 93.500.000 – 154.000.000 |
| Mắc cài kim loại thường | 38.500.000 – 49.500.000 | |
| Mắc cài kim loại tự động | 49.500.000 – 60.500.000 | |
| Mắc cài sứ thường | 49.500.000 – 60.500.000 | |
| Mắc cài sứ tự động | 55.000.000 – 66.000.000 | |
| PHỤC HỒI THÁO LẮP (RĂNG GIẢ) | Răng Việt Nam | 275.000 |
| Răng Nhật hoặc Mỹ | 440.000 | |
| Răng composite | 880.000 | |
| Răng sứ Vita Đức (1–3 đơn vị) | 1.320.000 – 1.760.000 | |
| Răng sứ Vita Đức (4 đơn vị trở lên) | 1.320.000 – 1.760.000 | |
| Răng sứ Vita Đức (12 đơn vị trở lên) | 1.210.000 – 1.430.000 | |
| Răng sứ Hà Lan (1–3 đơn vị) | 1.320.000 – 1.650.000 | |
| Răng sứ Hà Lan (4 đơn vị trở lên) | 1.320.000 – 1.650.000 | |
| Răng sứ Hà Lan (12 đơn vị trở lên) | 1.100.000 – 1.430.000 | |
| Nền nhựa cứng cường lực | 1.540.000 | |
| Nền nhựa cứng chống gãy lót vỉ | 1.760.000 | |
| Nền dẻo bán hàm | 880.000 | |
| Nền dẻo toàn hàm | 1.320.000 | |
| Hàm khung kim loại | 1.760.000 | |
| Hàm khung kim loại titan | 2.420.000 | |
| Hàm khung liên kết crom/titan | 2.860.000 | |
| Hàm khung liên kết răng sứ | 3.850.000 | |
| CHỮA TUỶ (NỘI NHA) | Chữa tuỷ răng trẻ em | 440.000 |
| Chữa tuỷ răng 1 chân | 660.000 | |
| Chữa tuỷ nhiều chân | 1.100.000 – 1.650.000 | |
| Chữa tuỷ lại | 1.650.000 – 2.200.000 | |
| NHA CHU | Cạo vôi răng & đánh bóng | 330.000 – 550.000 |
| Cạo vôi răng trẻ em | 110.000 | |
| Cắt lợi trùm | 220.000 | |
| Nạo túi nha chu | 330.000 | |
| TẨY TRẮNG RĂNG | Tại phòng nha (LED/Laser) | 2.750.000 |
| Tẩy trắng tại nhà | 1.650.000 | |
| TRÁM RĂNG | Trám thẩm mỹ | 440.000 – 880.000 |
| Trám fuji | 330.000 | |
| Trám răng sữa | 110.000 – 220.000 | |
| NHỔ RĂNG | Răng sữa | FREE |
| Nhổ chân răng | 220.000 – 440.000 | |
| Răng vĩnh viễn lung lay | 330.000 – 550.000 | |
| Răng vĩnh viễn nhổ dễ | 550.000 | |
| Răng vĩnh viễn nhổ khó | 770.000 – 1.100.000 | |
| Nhổ răng khôn hàm trên | 1.100.000 – 2.200.000 | |
| Nhổ răng khôn hàm dưới | 1.650.000 – 3.300.000 |
Bấm vào nút ngay dưới đây để xem bảng giá ưu đãi
XEM BẢNG GIÁ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT
| Tên Dịch Vụ | Giá Dịch Vụ | Giá Khuyến Mãi |
| Răng sứ Orodent White Matt | 9,900,000 | Giảm 5% tất cả loại sứ |
| Răng sứ Orodent Bleach | 12,100,000 | |
| Mặt dán sứ Veneer Emax | 7,700,000 | |
| Mặt dán sứ Veneer LISI | 9,900,000 | |
| Sứ kim loại | 1,320,000 | |
| Sứ titan | 1,870,000 | |
| Toàn sứ Zirconia | 3,300,000 | |
| Full zirconia | 3,850,000 | |
| Toàn sứ Cercon | 4,400,000 | |
| Toàn sứ Cercon HT | 5,500,000 | |
| Toàn sứ LAVA | 7,700,000 | |
| Toàn sứ INLAY_ONLAY | 3,300,000 | |
| Toàn sứ INLAY_ONLAY cao cấp | 4,400,000 | |
| Sứ (kim loại Titan) Full | 1,100,000 | |
| Sứ full zirconia | 2,750,000 | |
| Chốt kim loại | 550,000 | |
| Chốt sợi Carbon | 1,100,000 | |
| Cùi giả kim loại thường | 550,000 | |
| Cùi giả kim loại Titan | 770,000 | |
| Cùi giả Zirconia | 1,100,000 | |
| Mão tạm | 110,000 | |
| Combo 16 răng sứ Zirconia nguyên khối | 52,800,000 | |
| Combo 16 răng sứ full kim loại | 29,700,000 | |
| Combo 16 răng sứ Cercon | 88,000,000 | |
| Combo 16 răng sứ Lava | 123,200,000 | |
| Combo 16 mặt dán Veneer Emax | 123,200,000 | |
| Combo 16 mặt dán Veneer LISI | 158,400,000 | |
| Cạo vôi răng và đánh bóng | 330.000 - 550.000 | 108.900 - 218.900 |
| Tại phòng nha bằng đèn Led hoặc Laser | 2,750,000 | 1.980.000 - 2.420.000 |
Điểm nổi bật về bệnh viện Gangwhoo
Bệnh viện thẩm mỹ Gangwhoo là một địa điểm dẫn đầu về xu hướng làm đẹp tại Việt Nam. Tất cả các dịch vụ của Gangwhoo luôn đảm bảo những yêu cầu về chất lượng. Dù bạn lựa chọn dịch vụ nào cũng sẽ luôn cảm thấy hài lòng về kết quả.
Tại Gangwhoo hội tụ những ưu điểm vượt trội mà ít có địa điểm nào có được, bao gồm như sau:
- Sở hữu một đội ngũ bác sĩ giàu kinh nghiệm, có kỹ năng và chuyên môn giỏi. Vậy nên đảm bảo kỹ thuật thực hiện là chính xác -, đảm bảo mang lại kết quả mỹ mãn làm bạn hài lòng.
- Cơ sở trang thiết bị tại Gangwhoo sang trọng, hiện đại. Không gian thể hiện chuẩn quốc tế với sự đáp ứng đầy đủ tiện nghi.
- Đặc biệt mọi công nghệ và thiết bị máy móc luôn được Gangwhoo nhập khẩu từ nước ngoài. Do đó nên khi ứng dụng công nghệ giúp hỗ trợ cho việc thực hiện nhanh chóng và an toàn hơn.
- Bên cạnh đó Gangwhoo còn có đội ngũ điều dưỡng luôn nhiệt tình, chu đáo chăm sóc và hỗ trợ cho bạn. Nên bạn sẽ không cần phải lo lắng khi đến thực hiện các dịch vụ tại bệnh viện Gangwhoo.
Hy vọng bài viết trên bạn đã biết được chính xác về bảng giá bệnh viện thẩm mỹ Gangwhoo. Và hơn hết là mong bạn sẽ nhanh chóng tìm được vẻ đẹp toàn diện khi đến trải nghiệm dịch vụ tại Gangwhoo nhé.








